Phép dịch "espasa" thành Tiếng Việt

kiếm, gươm, Kiếm là các bản dịch hàng đầu của "espasa" thành Tiếng Việt.

espasa noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • kiếm

    noun

    Quan va ser l'última vegada que el pare va utilitzar una espasa?

    Lần cuối cha đụng tới thanh kiếm là khi nào chứ?

  • gươm

    noun

    Diu l'home que va enfonsar la seva espasa a l'esquena del seu rei.

    Nói với kẻ đã đâm lưỡi gươm sau lưng chính nhà vua của mình.

  • Kiếm

    Als llibres antics, està escrit que un guerrer traurà una espasa flamejant del foc.

    Cổ thư có viết một chiến binh sẽ rút thanh Hỏa Kiếm từ ngọn lửa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " espasa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "espasa"

Các cụm từ tương tự như "espasa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "espasa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch