Phép dịch "bosc" thành Tiếng Việt
rừng, Rừng, Rừng gỗ là các bản dịch hàng đầu của "bosc" thành Tiếng Việt.
bosc
noun
masculine
ngữ pháp
-
rừng
nounJo et podria ensenyar els rierols per pescar, els boscos per caçar.
Tôi có thể chỉ anh suối để bắt cá, rừng để săn bắn.
-
Rừng
Els boscos ocupen al voltant del quatre per cent de la superfície del país.
Rừng chỉ chiếm khoảng 4% diện tích.
-
Rừng gỗ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bosc " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bosc
-
Rừng
Els boscos ocupen al voltant del quatre per cent de la superfície del país.
Rừng chỉ chiếm khoảng 4% diện tích.
Hình ảnh có "bosc"
Các cụm từ tương tự như "bosc" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rừng nguyên sinh
-
Rừng ngập nước
-
Thỏ châu Âu
-
thảo nguyên rừng
-
Rừng của người đã mất
-
Apodemus sylvaticus
-
rừng nhiệt đới
-
Quả mọng
Thêm ví dụ
Thêm