Phép dịch "zima" thành Tiếng Việt

mùa đông, đông, mùa đông là các bản dịch hàng đầu của "zima" thành Tiếng Việt.

zima feminine
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Tư-Tiếng Việt

  • mùa đông

    noun

    Kada zima zaista dođe, neka su nam svi bogovi na pomoći ako ne budemo spremni.

    Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng.

  • đông

    noun

    Kada zima zaista dođe, neka su nam svi bogovi na pomoći ako ne budemo spremni.

    Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zima " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Zima
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Tư-Tiếng Việt

  • mùa đông

    noun

    Zimi, temperatura padne na - 40 i tu ostane.

    Vào mùa đông, nhiệt độ hạ thấp xuống - 40 độ và giữ ở mức này.

Hình ảnh có "zima"

Thêm

Bản dịch "zima" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch