Phép dịch "namun" thành Tiếng Việt

bàn chân, chân là các bản dịch hàng đầu của "namun" thành Tiếng Việt.

namun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Araucanian-Tiếng Việt

  • bàn chân

    noun

    Feymew, ti wingkul mew, tripay kiñe küra fey newen puwi ti fütra adentun yafüngenolu ñi namun mew, fey rüngüfnagi.

    Một hòn đá ra từ ngọn núi đập vào bàn chân yếu của pho tượng làm nó tan tành.

  • chân

    noun

    Ka afkelafuy ñi takun engün, alülkelafuy ka kutrankelafuy ñi namun engün.

    Và trong suốt những năm này quần áo họ không rách và chân họ không đau.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Thêm

Bản dịch "namun" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch