Phép dịch "vee" thành Tiếng Việt

chùi, lau, Gia súc là các bản dịch hàng đầu của "vee" thành Tiếng Việt.

vee
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • chùi

    verb

    Voordat ons ingaan, moet ons ons skoene goed afvee sodat ons nie die vloere of matte vuil trap nie.

    Trước khi vào nhà nên cẩn thận chùi đế giày để không làm dơ bẩn sàn nhà hoặc thảm.

  • lau

    verb

    En God sal elke traan van hulle oë afvee.”

    Và Đức Chúa Trời sẽ lau hết nước mắt khỏi mắt họ’.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Vee
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Gia súc

    Vee wat aangehou is vir werkdoeleindes en om as voedsel te dien, sou doodgaan, en party gesinne sou verhongering in die oë staar.

    Gia súc dùng để làm việc và để làm thịt sẽ chết, và một số gia đình có thể lâm vào cảnh đói kém.

Các cụm từ tương tự như "vee" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lò xo · lông · lông chim · lông vũ · phà
  • Lò xo · Phà
  • xoá, rõ
Thêm

Bản dịch "vee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch