Phép dịch "son" thành Tiếng Việt

mặt trời, mặt Trời, thái dương là các bản dịch hàng đầu của "son" thành Tiếng Việt.

son
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • mặt trời

    proper

    Skielik het dit as ’n dun, donker sekel verskyn en voor die son begin inbeweeg.

    Bất ngờ trên mặt trời xuất hiện một mảnh đen, và nó dần dần che khuất mặt trời.

  • mặt Trời

    Skielik het dit as ’n dun, donker sekel verskyn en voor die son begin inbeweeg.

    Bất ngờ trên mặt trời xuất hiện một mảnh đen, và nó dần dần che khuất mặt trời.

  • thái dương

    noun

    Die sonnestelsel bestaan uit nege planete wat om die son wentel.

    Thái dương hệ gồm có chín hành tinh bay trên quỹ đạo chung quanh mặt trời.

  • dương

    adjective noun

    Die sonnestelsel bestaan uit nege planete wat om die son wentel.

    Thái dương hệ gồm có chín hành tinh bay trên quỹ đạo chung quanh mặt trời.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " son " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Son
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Mặt Trời

    proper

    Hoe kragtig en hoe groot is die son, maar hoe vergelyk dit met ander sterre?

    Mặt trời có năng lượng và kích thước lớn đến mức nào, tuy vậy so với những ngôi sao khác, mặt trời ra sao?

  • Thái Dương

    proper
  • 太陽

    proper

Các cụm từ tương tự như "son" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "son" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch