Phép dịch "soen" thành Tiếng Việt

hôn, cái hôn là các bản dịch hàng đầu của "soen" thành Tiếng Việt.

soen
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • hôn

    verb

    Gelowiges vereer dikwels hierdie ikone deur dit te soen en deur reukwerk en kerse te brand.

    Tín hữu thường tôn kính những ảnh tượng này qua việc hôn, thắp nhang, và đốt nến.

  • cái hôn

    noun

    Baie Baälaanbidders het moontlik ’n soen gegooi vir ’n beeld van hulle god of daarvoor neergebuig.

    Nhiều người thờ Ba-anh có lẽ đã thổi một cái hôn hoặc quỳ lạy tượng thần của họ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " soen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "soen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch