Phép dịch "sleg" thành Tiếng Việt
dở, xấu, kém là các bản dịch hàng đầu của "sleg" thành Tiếng Việt.
sleg
adjective
ngữ pháp
-
dở
adjectiveWaarom moet Christene versigtig wees om nie die gesindheid te ontwikkel dat ‘bloed slegte medisyne is’ nie?
Tại sao tín đồ đấng Christ nên thận trọng đừng vun trồng thái độ cho rằng “Máu là thuốc dở”?
-
xấu
adjectiveSonde beteken dus nie net dat ons sleg voel oor onsself omdat ons dalk aansien verloor het nie.
Vậy thì tội lỗi không chỉ là cảm giác xấu hổ khi bị phát hiện.
-
kém
adjectiveOns kan byvoorbeeld deur slegte gesondheid geteister word.
Thí dụ, sức khỏe yếu kém có thể làm chúng ta khổ sở.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tồi
- 醜
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sleg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm