Phép dịch "skyn" thành Tiếng Việt
chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng là các bản dịch hàng đầu của "skyn" thành Tiếng Việt.
skyn
-
chiếu sáng
Uiteindelik skyn die son helder, en ons kan alles in duidelike besonderhede sien.
Cuối cùng, mặt trời chiếu sáng, và chúng ta thấy rõ mọi vật.
-
soi sáng
Hy het die son oor hulle laat skyn en reën op hulle laat val.
Ngài khiến mặt trời mọc soi sáng cho kẻ dữ và làm mưa cho kẻ độc ác.
-
rọi sáng
-
sáng
adjectiveSkielik het twee mans in glinsterende klere verskyn.
Bỗng chốc có hai người nam mặc áo sáng chói xuất hiện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " skyn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "skyn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Xuất hiện ẩn
Thêm ví dụ
Thêm