Phép dịch "skip" thành Tiếng Việt

thuyền, tàu, tàu thủy là các bản dịch hàng đầu của "skip" thành Tiếng Việt.

skip noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • thuyền

    noun

    In plaas daarvan het Jona op ’n skip geklim wat in die teenoorgestelde rigting gevaar het.

    Thế nhưng thay vì vâng lời, ông lên thuyền đi hướng ngược lại.

  • tàu

    noun

    En nog erger, hewige golwe slaan teen die skip se agterstewe en slaan dit uitmekaar.

    Tệ hơn nữa, sóng mạnh đánh vào đuôi tàu làm vỡ ra từng mảnh.

  • tàu thủy

    noun

    Op 23 Mei 1946 het ons uit die klein Korniese hawe Fowey vertrek op ’n Liberty-skip wat in die oorlogstyd gebou is.

    Vào ngày 23-5-1946, chúng tôi đáp tàu thủy Liberty thời chiến ở cảng nhỏ Fowey ở Cornwall.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " skip " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Skip
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Tàu thủy

    Op 23 Mei 1946 het ons uit die klein Korniese hawe Fowey vertrek op ’n Liberty-skip wat in die oorlogstyd gebou is.

    Vào ngày 23-5-1946, chúng tôi đáp tàu thủy Liberty thời chiến ở cảng nhỏ Fowey ở Cornwall.

Thêm

Bản dịch "skip" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch