Phép dịch "sit" thành Tiếng Việt

ngồi, đặt, để là các bản dịch hàng đầu của "sit" thành Tiếng Việt.

sit verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • ngồi

    verb

    Kan ek hier sit?

    Tôi có thể ngồi ở đây không?

  • đặt

    verb

    Een mandjie vol tortillas word op die tafel gesit vir die hele gesin.

    Một rổ đầy bánh ngô được đặt trên bàn cho toàn thể gia đình dùng.

  • để

    verb

    Sit die kaartspel op die eikehouttafel.

    Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sit" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch