Phép dịch "siekte" thành Tiếng Việt
sự đau yếu, bệnh, căn bệnh là các bản dịch hàng đầu của "siekte" thành Tiếng Việt.
siekte
-
sự đau yếu
-
bệnh
nounLimfvate voorsien ook roetes vir organismes wat siektes dra.
Các mạch bạch huyết cũng là những đường xâm nhập của sinh vật gây bệnh.
-
căn bệnh
Elizabeth, wat vroeër genoem is, was ongeduldig met haarself weens haar siekte.
Elizabeth, đã đề cập ở trên, không kiên nhẫn với chính mình vì căn bệnh của chị.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " siekte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "siekte"
Các cụm từ tương tự như "siekte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bệnh mạn tính
-
Kwashiorkor
-
bệnh Alzheimer
-
bệnh · đau
Thêm ví dụ
Thêm