Phép dịch "pas" thành Tiếng Việt

may, mặc, mặc quần áo là các bản dịch hàng đầu của "pas" thành Tiếng Việt.

pas
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • may

    verb
  • mặc

    verb

    Verkondigers moet klere dra wat gepas is vir die geleentheid.

    Người công bố nên ăn mặc thích hợp trong mỗi trường hợp.

  • mặc quần áo

    Dit is gepas om ons byeenkomsklere te dra as ons ná die sessies gaan uiteet.

    Nếu ra ngoài để đi ăn sau chương trình, chúng ta có thể mặc quần áo dự đại hội.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pas " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pas" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pas" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch