Phép dịch "oos" thành Tiếng Việt
hướng đông, phía đông, phương đông là các bản dịch hàng đầu của "oos" thành Tiếng Việt.
-
hướng đông
Hieronimus het weer eens na die ooste vertrek.
Một lần nữa, ông Jerome đi về hướng đông.
-
phía đông
My kring het 3 200 kilometer van oos na wes gestrek.
Vòng quanh của tôi trải dài 3.200 cây số từ phía đông đến phía tây.
-
phương đông
properHulle is na die noorde en die ooste geneem.
Chúng đưa họ đến phương bắc rồi phương đông.
-
đông
nounMy kring het 3 200 kilometer van oos na wes gestrek.
Vòng quanh của tôi trải dài 3.200 cây số từ phía đông đến phía tây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oos " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
đông
adjective verb nounmột trong các hướng chính của la bàn
Daar is ook duisende mere, veral in Sentraal- en Oos-Finland.
Cũng có hàng ngàn hồ, nhất là ở miền trung và miền đông Phần Lan.
Các cụm từ tương tự như "oos" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đông-nam đông
-
đông á
-
Đông Timor
-
bắc-đông bắc
-
đông timor
-
đông âu
-
Đông Âu
-
đông-bắc đông