Phép dịch "omdat" thành Tiếng Việt

bởi vì, tại vì, vì là các bản dịch hàng đầu của "omdat" thành Tiếng Việt.

omdat
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • bởi vì

    conjunction

    Hulle het bloed geweier, nie omdat dit besoedel was nie, maar omdat dit kosbaar was.

    Họ từ chối dùng máu, không phải máu bị ô nhiễm, nhưng bởi vì máu quí.

  • tại vì

    conjunction

    Dit is beslis nie omdat musiek vroeër tot die oorlewing van die geskikste bygedra het nie.

    Chắc chắn không phải là tại vì âm nhạc có một thời đã giúp các động vật thích nghi nhất sống sót.

  • conjunction

    Jy het dalk die pionierdiens gestaak omdat jy gesinsverpligtinge moes nakom.

    Có lẽ bạn đã ngưng làm người tiên phong cần phải săn sóc gia đình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " omdat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "omdat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch