Phép dịch "kwik" thành Tiếng Việt
thuỷ, thủy ngân, thuỷ ngân là các bản dịch hàng đầu của "kwik" thành Tiếng Việt.
kwik
noun
ngữ pháp
-
thuỷ
noun -
thủy ngân
nounnguyên tố hóa học với số nguyên tử 80
Bloeddruk word gemeet aan die afstand, in millimeter, wat dit ’n kolom kwik laat styg.
Huyết áp được đo bằng khoảng tăng của cột thủy ngân, bằng milimét.
-
thuỷ ngân
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kwik " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm