Phép dịch "krap" thành Tiếng Việt

cua, gãi, cào là các bản dịch hàng đầu của "krap" thành Tiếng Việt.

krap verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • cua

    noun

    'n Krap binne-in sit...

    Bỏ vào một con cua

  • gãi

    verb

    Die vertaler het sy kop gekrap en gesê hy kon nie dink aan die Nama-woord vir “volmaak” nie.

    Người dịch gãi đầu nói anh không nhớ nổi từ “hoàn toàn” bằng tiếng Nama là gì.

  • cào

    verb

    As jy gebyt of gekrap word, moet jy die wond deeglik was en dokter toe gaan.

    Nếu bạn bị cắn hay cào, hãy rửa kỹ vết thương và đến gặp bác sĩ.

  • cạo

    verb

    Dit was dus algemeen om ouer teks van ’n manuskrip af te krap en die materiaal weer vir nuwe teks te gebruik.

    Thế nên, người ta thường cạo chữ từ bản chép tay cũ, rồi dùng lại vật liệu ấy để viết chữ mới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Krap proper
+ Thêm

"Krap" trong từ điển Tiếng Nam Phi - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Krap trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "krap"

Thêm

Bản dịch "krap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch