Phép dịch "kleinseun" thành Tiếng Việt
cháu ngoại, cháu nội, cháu trai là các bản dịch hàng đầu của "kleinseun" thành Tiếng Việt.
kleinseun
-
cháu ngoại
Rasji se kleinseun, rabbi Samuel ben Meir (Rasjbam), was ook ’n Bybelgeleerde.
Cháu ngoại của Rashi là Rabbi Samuel ben Meir (Rashbam) cũng là một học giả Kinh Thánh.
-
cháu nội
Hoe het sake afgeloop vir Josia se seuns en kleinseun?
Sự việc đã xảy ra thế nào với các con trai và cháu nội của Giô-si-a?
-
cháu trai
Op ’n dag het ’n vragmotorbestuurder saam met sy tienjarige kleinseun na die pakkamer toe gekom.
Một ngày nọ, một người lái xe tải đến nhà kho với đứa cháu trai 10 tuổi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kleinseun " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm