Phép dịch "foto" thành Tiếng Việt
bức ảnh, hình, tấm hình là các bản dịch hàng đầu của "foto" thành Tiếng Việt.
foto
noun
ngữ pháp
-
bức ảnh
nounTeken ʼn prentjie of vind ʼn foto van een van jou voorouers.
Vẽ hình hoặc tìm kiếm một bức ảnh của một trong số các tổ tiên của các em.
-
hình
nounSoos die bygaande foto toon, is my motorfiets spesiaal vir my gemaak.
Như hình bên cho thấy, xe máy của tôi được thiết kế đặc biệt.
-
tấm hình
nounJy kan hom selfs ’n foto wys van die Koninkryksaal waar jy vergaderinge bywoon.
Bạn có thể ngay cả cho người đó xem một tấm hình chụp cho thấy Phòng Nước Trời.
-
ảnh
nounHou ’n foto van jou huweliksmaat op jou lessenaar by die werk.
Hãy đặt ảnh người hôn phối tại bàn làm việc nơi công sở.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "foto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ảnh số thức
-
Ảnh
Thêm ví dụ
Thêm