Phép dịch "fontein" thành Tiếng Việt
suối nước, đài phun nước, cũng là các bản dịch hàng đầu của "fontein" thành Tiếng Việt.
fontein
noun
ngữ pháp
-
suối nước
nounSoos vers 17 sê, sal hulle op die aarde ‘na fonteine van waters van die lewe gelei’ word.
Như Khải-huyền 7 câu 17 nói, họ sẽ được ‘đưa đến những suối nước sống’ ở trên đất.
-
đài phun nước
Skilderye, marmerstandbeelde en fonteine getuig van die begaafdheid van kunstenaars soos Bernini, Michelangelo en Rafael.
Các bức họa, tượng cẩm thạch và đài phun nước là những công trình do các nghệ nhân như Bernini, Michelangelo, Raphael làm nên.
-
cũng
adverb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fontein " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm