Phép dịch "duikboot" thành Tiếng Việt
tàu ngầm, tiềm thủy đĩnh, Tàu ngầm là các bản dịch hàng đầu của "duikboot" thành Tiếng Việt.
duikboot
-
tàu ngầm
nounDie beheer van verafgeleë duikbote is ook ’n probleem.
Việc kiểm soát các tàu ngầm ở xa cũng là một vấn đề.
-
tiềm thủy đĩnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duikboot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Duikboot
-
Tàu ngầm
Duikbote het torpedo’s op vyandelike skepe afgeskiet en hulle gekelder.
Các tàu ngầm phóng ngư lôi và đánh đắm tàu địch.
Hình ảnh có "duikboot"
Thêm ví dụ
Thêm