Phép dịch "berg" thành Tiếng Việt

núi, sơn, 山 là các bản dịch hàng đầu của "berg" thành Tiếng Việt.

berg verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • núi

    noun

    groot landvorm wat bo die beperkte omliggende gebied strek

    Wanneer die vyand deur die stadsmure begin breek, sal daar ’n “geskreeu na die berg” wees.

    Khi quân thù bắt đầu phá vỡ tường thành thì sẽ có “tiếng kêu đến núi”.

  • sơn

    noun

    Van ons geboue af het ons ’n pragtige uitsig op die berg Foedji gehad.

    Từ cao ốc đó có thể ngắm nhìn Phú Sĩ Sơn trông thật ngoạn mục.

  • noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " berg " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "berg"

Thêm

Bản dịch "berg" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch