Phép dịch "Muis" thành Tiếng Việt
Chuột, Chuột nhắt, chuột là các bản dịch hàng đầu của "Muis" thành Tiếng Việt.
-
Chuột
Daarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.
Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.
-
Chuột nhắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Muis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
chuột
nounDaarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.
Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.
-
con chuột
Daarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.
Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.
-
chuột nhắt
Ek dink nie eers ’n muis kon by daardie gevangenis in- of uitkruip nie—so streng was die sekuriteit.
Tôi nghĩ rằng ngay cả con chuột nhắt cũng không thể bò vào hay ra khỏi ngục tù đó—họ canh gác rất là cẩn mật.