Phép dịch "Muis" thành Tiếng Việt

Chuột, Chuột nhắt, chuột là các bản dịch hàng đầu của "Muis" thành Tiếng Việt.

Muis
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Chuột

    Daarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.

    Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.

  • Chuột nhắt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Muis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

muis noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • chuột

    noun

    Daarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.

    Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.

  • con chuột

    Daarbenewens het die muise jonger, gesonder en sterker voorgekom.

    Ngoài ra, những con chuột đó có vẻ trẻ, khỏe mạnh và năng động hơn.

  • chuột nhắt

    Ek dink nie eers ’n muis kon by daardie gevangenis in- of uitkruip nie—so streng was die sekuriteit.

    Tôi nghĩ rằng ngay cả con chuột nhắt cũng không thể bò vào hay ra khỏi ngục tù đó—họ canh gác rất là cẩn mật.

Hình ảnh có "Muis"

Thêm

Bản dịch "Muis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch