Phép dịch "Metaal" thành Tiếng Việt

Độ kim loại, kim loại, Kim loại là các bản dịch hàng đầu của "Metaal" thành Tiếng Việt.

Metaal
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Độ kim loại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Metaal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

metaal
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • kim loại

    noun

    Houtpoorte is dikwels met metaal bedek om dit teen vuur bestand te maak.

    Các cổng bằng gỗ thường được bọc bằng kim loại để không bị lửa đốt cháy.

  • Kim loại

    Houtpoorte is dikwels met metaal bedek om dit teen vuur bestand te maak.

    Các cổng bằng gỗ thường được bọc bằng kim loại để không bị lửa đốt cháy.

Thêm

Bản dịch "Metaal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch