Phép dịch "Mense" thành Tiếng Việt
Mọi người, nhân dân, người là các bản dịch hàng đầu của "Mense" thành Tiếng Việt.
Mense
-
Mọi người
Alle mense sondig, en daarom sterf alle mense.
Mọi người đều phạm tội, vì vậy mọi người đều phải chết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mense " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
mense
noun
-
nhân dân
nounAs jy ’n demokrasie het, sal mense stem vir wasmasjiene.
Nếu bạn sở hữu nền dân chủ, nhân dân sẽ bầu cử cho những cái máy giặt.
-
người
nounEn baie van hulle meen dat lyding altyd deel van die mens se bestaan sal wees.
Và nhiều người nghĩ rằng sự đau khổ luôn luôn là một phần trong đời sống con người.
-
人民
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dân
- nhân viên
Các cụm từ tương tự như "Mense" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Loài người
-
Người Gần Tôi · Người gần tôi
-
con người · loài người · người
Thêm ví dụ
Thêm