Phép dịch "Man" thành Tiếng Việt

Đảo Man, đàn ông, chồng là các bản dịch hàng đầu của "Man" thành Tiếng Việt.

Man

Man (eiland)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Đảo Man

    Man (eiland)

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Man " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

man noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • đàn ông

    noun

    Dit is gewoonlik raadsaam dat vroue vir vroue getuig en mans vir mans.

    Thường thì người đàn bà nên làm chứng cho đàn bà, và người đàn ông cho đàn ông.

  • chồng

    noun

    Hoewel ek my man verloor het, is ek nie alleen nie.

    Dẫu đã mất chồng, nhưng tôi không đơn độc.

  • nam giới

    noun

    persoon van die manlike geslag, gebruik met P21 (geslag)

    Vroue is in vergelyking met mans meer oor mense besorg, wat prysenswaardig is.

    Phụ nữ thường quan tâm đến người khác nhiều hơn là nam giới, điều đó thật đáng khen.

  • trai

    Noun; Adjectival

    Ek het ’n jong man ontmoet wie se pa ’n politikus was.

    Tôi gặp một thanh niên là con trai của một chính khách.

Hình ảnh có "Man"

Các cụm từ tương tự như "Man" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Man" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch