Phép dịch "Islam" thành Tiếng Việt
Hồi giáo, 回教, hồi giáo là các bản dịch hàng đầu của "Islam" thành Tiếng Việt.
Islam
-
Hồi giáo
nounKatolisisme en die Islam beweer dat hulle elk meer as ’n miljard gelowiges het.
Công giáo và Hồi giáo, mỗi tôn giáo nói rằng mình có trên một tỉ tín đồ.
-
回教
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Islam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
islam
-
hồi giáo
nounKatolisisme en die Islam beweer dat hulle elk meer as ’n miljard gelowiges het.
Công giáo và Hồi giáo, mỗi tôn giáo nói rằng mình có trên một tỉ tín đồ.
Thêm ví dụ
Thêm