Phép dịch "Hulp" thành Tiếng Việt

Trợ giúp, trợ giúp, giúp là các bản dịch hàng đầu của "Hulp" thành Tiếng Việt.

Hulp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Trợ giúp

    Hulp om jeugmisdaad te laat vaar

    Trợ giúp để thoát khỏi sự phạm pháp

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hulp " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

hulp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • trợ giúp

    noun

    Oor die algemeen interpreteer geleerdes hierdie optrede as ’n poging om militêre hulp van Egipte te kry.

    Các học giả cho rằng vị tướng này đến Ê-díp-tô để tìm sự trợ giúp quân sự.

  • giúp

    verb

    Wat kan gedoen word om hulp te verleen wanneer dit duidelik is dat daar ’n behoefte bestaan?

    Ta có thể làm gì để giúp khi có nhu cầu hiển nhiên?

  • giúp đỡ

    noun

    So iemand het beslis hulp nodig, maar nie jou hulp nie.

    Rõ ràng một người như thế cần được giúp đỡ, nhưng không phải từ bạn.

  • hỗ trợ

    noun

    Nogtans sal daar dalk tye wees dat jy hulp van die gemeente sal nodig hê.

    Thế nhưng, có lẽ bạn sẽ cần đến sự hỗ trợ của hội thánh.

Các cụm từ tương tự như "Hulp" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hulp" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch