Phép dịch "Afkorting" thành Tiếng Việt
Viết tắt, từ viết tắt là các bản dịch hàng đầu của "Afkorting" thành Tiếng Việt.
Afkorting
-
Viết tắt
Die afkorting VHJ beteken “voor die huidige jaartelling”, en HJ beteken “huidige jaartelling”.
Chữ viết tắt TCN nghĩa là “trước công nguyên” và CN nghĩa là “công nguyên”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Afkorting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
afkorting
-
từ viết tắt
Thêm ví dụ
Thêm