Dịch sang Tiếng Pháp:

  • achondroplasie   
    (noun   ) [gram: danh từ giống cái]
     
    (y học) bệnh loạn sản sụn

Ví dụ câu "bệnh loạn sản sụn", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Bọn họ nghĩ tôi bị chứng bệnh liên quan tới sự rối loạn thần kinh trung ương
fr Ils pensent que j' ai un trouble schizophrène à tendance bipolaire
vi Em hoảng loạn ngay cả bài test đơn giản đó Alex
fr tu as paniqué pendant un exercice simple, Alex
vi Có phải là do con của ông đã làm loạn không?
fr Est- il possible votre création ait pu avoir un manquement, Dr Porter?
vi Vì tôi càng cố làm cho đúng thì mọi việc lại càng rối loạn hơn
fr Plus je cherche à bien faire, plus je foire
vi Chúng ta sẽ có \ N thời gian điên loạn tối nay
fr On va passer une bonne soirée, je le sens!
vi Nói về cái cuối tuần thác loạn đó sao?
fr Putain de week- end
vi Xin giới thiệu ‧ chút hỗn loạn...... tình trạng bạo loạn sẽ được bắt đầu...... tất cả sẽ trở thành ‧ mớ hỗn độn
fr Instille un brin d' anarchie...... bouscule l' ordre établi et tout vire au chaos
vi Trong sự hỗn loạn của trận chiến, khi đất dưới chân bạn là một bãi nhầy máu, nôn mửa, nước tiếu, và ruột gan của đồng đội cũng như kẻ thù, thật dễ dàng dể bạn quay sang cầu xin cứu rỗi từ thần linh
fr Dans le chaos de la bataille, quand le sol sous vos pieds est un lisier de sang, de vomi et d' urines et les entrailles de vos énnemis aussi il est facile de se tourner vers les dieux pour le salut
vi Mày cũng biết, sớm muộn gì thành phố này cũng điên loạn cả
fr On devra se serrer, vu que tout Gotham perd la boule
vi Một chút rối loạn trong dạ dày có thể lừa dối chúng
fr Un léger souci d’ estomac peut me tromper
vi Thật ra, anh không muốn nói dối em Debora, giờ ở đây hỗn loạn lắm.Vâng
fr Euh, je ne vais pas te mentir Debora. ça a été sacrément effrayant
vi Rõ ràng là bạo loạn
fr C' est un coup d' Etat
vi Bản kế hoạch được Hitler chấp thuận cũng đã trù tính... việc huy động khẩn cấp trong trường bạo loạn
fr Valkyrie est un plan d' Hitler, ils sont mobilisés en cas de sécurité nationale
vi Chết tiệt, tôi chỉ muốn nhảy điên loạn
fr Merde, je veux juste danser, putain
vi Những đôi mắt kì quái và sự điên loạn
fr Des yeux fous et des délires
vi Trái tim tôi, nó cứ nhảy loạn lên trong ngực tôi
fr On dirait que mon cœur est devenu trop gros pour ma poitrine
vi Không phải thứ mà ta vớ bừa khi hoảng loạn đâu
fr Ce n' est pas le genre de chose qu' on prend en panique
vi Chúng tôi tin rằng bọn nổi loạn đã đặt kíp nổ vào ‧ trong những lò phản ửng ở Chernobyl, chỉ cách chúng ta ‧ dặm về phía đông
fr Nous pensons que les rebelles ont installe leur QG dans un des immeubles a cote du réacteur, a peu prêt a ‧ kms a l' est de notre position actuelle
vi Ở thành phố New York này có một ranh giới rõ ràng giữa luật pháp và sự hỗn loạn
fr À New York, la frontière est mince entre loi et anarchie
vi Đám đông bắt đầu nổi loạn rồi
fr La foule menace l' émeute
vi Tìm sự hỗn loạn không có mẫu
fr Turbulence sans motif trouvée
vi Bỗng nhiên hắn đi cướp ngân hàng, nổ súng loạn xạ
fr Puis il va voler une banque, en vidant un flingue par la même occasion
vi Dù đó là ai, thì cũng đang làm hoạt động của chúng tôi trở nên hỗn loạn
fr Les mêmes qui foutent la merde dans nos opérations
vi Trận đấu súng kéo dài ‧ cách vô lý... giữa anh ta và đối thủ người Đức chỉ có thể được giải thích... bởi sự thiếu tin tưởng vào lý tưởng Cộng sản của anh ta
fr La durée inexplicable de son duel avec le tireur d' élite nazi ne s' explique que par son manque de conviction dans l' idéal communiste
vi Phá sản, độc thân, người da trắng
fr Célibataire, à la rue
Đang ở trang 1. Tìm thấy 120 câu phù hợp với cụm từ bệnh loạn sản sụn.Tìm thấy trong 0,339 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.