Dịch sang Tiếng Anh:

  • vomer   

Ví dụ câu "xương lá mía", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Chỉ là ‧ cái xương nhỏ rơi ra thôi
en There' s a teeny- weeny bone sticking out!
vi Bẻ xương nó ra anh em
en Iet' s see some bones
vi Nghe ớn xương sống à?
en Don' t it just break your heart?
vi Đúng ra một bác sĩ phù thủy phải xỏ ‧ cái xương vào mũi
en Technicly, a traditional witch doctor has a bone to his nose
vi Và cửa hàng nghĩa là da và xương
en And boutique implies skin and bones.Yeah. Ok
vi Tôi bị rét cóng thấu xương.
en I was frozen to the bone.
vi Nhưng bác sĩ đã khâu nó lại và nói rằng tôi có cấu trúc xương rất tốt, nên mong là nó sẽ ổn
en But the doctor who sewed it back on says I have wonderful bone structure, so hopefully it' il take
vi Có lẽ là gãy xương
en Well, it might be a fracture
vi Con dao khía suốt một đường tới tận xương
en The knife went all the way to the bone
vi rụng xuông mặt đất.
en The leaves fell to the earth.
vi thư nào vậy?
en What letter?
vi " thư buồn " Ca sĩ là Yu Jae- ha
en " Sad Letter " The singer is Yu Jae- ha
vi Ông có thể nhìn xuyên qua những bài của đối thủ
en You' il be able to see right through your opponents ' cards
vi thư, ‧ giờ ký ức
en Seven letters, two hours of memory
Đang ở trang 1. Tìm thấy 67 câu phù hợp với cụm từ xương lá mía.Tìm thấy trong 0,273 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.