Dịch sang Tiếng Anh:

  • vomer   

Ví dụ câu "xương lá mía", bản dịch bộ nhớ

add example
Và cửa hàng nghĩa là da và xươngAnd boutique implies skin and bones.Yeah. Ok
Tôi bị rét cóng thấu xương.I was frozen to the bone.
Nghe ớn xương sống à?Don' t it just break your heart?
Nhưng bác sĩ đã khâu nó lại và nói rằng tôi có cấu trúc xương rất tốt, nên mong là nó sẽ ổnBut the doctor who sewed it back on says I have wonderful bone structure, so hopefully it' il take
Có lẽ là gãy xươngWell, it might be a fracture
Con dao khía suốt một đường tới tận xươngThe knife went all the way to the bone
Chỉ là ‧ cái xương nhỏ rơi ra thôiThere' s a teeny- weeny bone sticking out!
Đúng ra một bác sĩ phù thủy phải xỏ ‧ cái xương vào mũiTechnicly, a traditional witch doctor has a bone to his nose
Bẻ xương nó ra anh emIet' s see some bones
Xanh cây nhạtcolorSpringGreen
Tóc vàng, mắt xanh Long blond hair, green eyes
Gió mạnh đột khởi cố bứt đi những chiếc trong rừng cây.The strong, gusty wind strived to strip the leaves off the trees.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 67 câu phù hợp với cụm từ xương lá mía.Tìm thấy trong 0,265 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.