Dịch sang Tiếng Anh:

  • facade     
  • front       
    (verb, noun, adjv   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (17)

Bẫy tiền mặt
Liquidity trap
Bỏ tiền mặt
Flight from cash
nợ tiền mặt
out-of-pocket
tiền mặt
ready; dust; blunt; cash
Tiền mặt
Currency; Cash
trả bằng tiền mặt
ready; out-of-pocket

Ví dụ câu "mặt tiền", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Tôi chỉ nhận tiền mặt
en I only take cash
vi Một loại nước muối đắt tiền, bao phủ hầu hết bề mặt Trái Đất...... và bao quanh các lục địa
en It' s an extensive salt water, that covers most of the Earth surface... and surrounds it' s continents
vi Anh không có tiền mặt, cưng biết chứ?
en I have no cash, you know?
vi Việc làm kiếm tiền tốt, nhưng mặt khác tôi phải làm việc mỗi ngày mười hai giờ.
en The job pays well, but on the other hand I have to work twelve hours a day.
vi Rồi tôi sẽ đề nghị ông chuyển cho tôi... với một khoản tiền mặt nho nhỏ
en Which I' m gonna ask you to sign over to me...... for a small cash payment
vi Tốt nhất là đổi tiền mặt đi!
en Better cash them in, boys!
vi Ngài đã làm mọi người Fuoshan được nở mày nở mặt Làm sao tôi có thể lấy tiền của ngài được chứ?
en You' ve brought glory to the people of Fuoshan How can I take your money?
vi Đoán xem ai thanh toán tiền mặt đây?
en Anderson Airfield.Guess who paid the bill in cash?
vi và cô biết Gogol sẽ cung cấp cho cô số lượng không hạn chế tiền mặt, vũ khí, nhà an toàn trên toàn thế giớii
en And you know Gogol will provide youWith unlimited cash, weapons, safe houses all around the world
vi Tôi chỉ dùng tiền mặt
en I only take cash
vi Tôi không phiền khi trả cho cậu tiền mặt, hàng ngày chứ
en I don' t mind paying you in cash, daily
vi Mưa đã rửa sạch mặt đất.
en The rain washed away the soil.
vi Số mặt phẳng xén tối đa
en Max. number of clipping planes
vi Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
en If there was no sun, all the animals would be dead.
vi Tôi đã làm việc đó trước sự có mặt của anh ấy.
en He did it, and in her presence.
vi Lá rụng xuông mặt đất.
en The leaves fell to the earth.
vi Mang về Mỹ ném vào mặt Nixon cho tôi
en Throw the shirt in Nixon' s face
vi ta ước lúc đó mọi người có mặt ở đó để xem ta giết ác quỷ
en I wish you' d have been there last night to see me kill the monster
vi Mặt đất bị tuyết bao phủ.
en The ground is covered with snow.
vi Sau khi chuẩn bị xong, chúng tôi cạo lông cho khuôn mặt trước khi trang điểm
en After the preparation, we shave the face before applying makeup
vi Một trong số chúng có thể sẽ dẫn lên mặt đất
en One of these might snake back to the surface
vi Đeo mặt nạ vào
en Got it?Masks on
vi Anh ta đã xuất hiện trước mặt tôi trần chuồng, một xử nam, thích hợp tới từng chi tiết với sự sinh ra của thần
en He appeared to me naked, a virgin, drawn to the very statue that represents the birth of my god
vi Thằng này nó có hai mặt!
en This guy' s a two- faced crook!
vi Chi viện sẽ có mặt sau khoảng gần ‧ giờ nữa?
en Backup will be arriving in approximately one hour, do you copy?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 607 câu phù hợp với cụm từ mặt tiền.Tìm thấy trong 1,08 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.