Dịch sang Tiếng Anh:

  • pine     
    (verb, noun, adjv   )

Ví dụ câu "mòn mỏi mong chờ", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Điều mày mong mỏi mòn đủ để trở thành sự thực
en What you wish for hard enough comes true
vi Với tất cả sự mong mỏi, thượng nghị sĩ...... điều tệ nhất là
en With all due respect, senator...... that is the worst thing you can do now
vi mong mỏi rất nhiều
en so much thought
vi Điều hoàng thượng mong mỏi rốt cuộc cũng đã đến
en The long awaited heir has finally come
vi Đừng có nói với tôi là cậu chưa bao giờ mong chờ điều này
en Don' t tell me it' s something you haven' t wished for
vi Hoặc là Mossad đã đưa tin cho CIA, rồi lại chuyền đến tay Louis... mà Ephraim lại đang yêu cầu ta giao Louis cho ông ta... vì ông ta biết ta mong chờ ông ta làm điều đó
en Or Mossad' s giving it to ClA, which is giving it to Louis... and Ephraim' s demanding we give him Louis... because he knows we expect him to do
vi Nữ hoàng đang mong chờ ông
en The queen is expecting you
vi Cô đã mong chờ ‧ người đàn ông có học thức, thú vị với ‧ cuộc mây mưa êm ả?
en You expected a cultured, interesting man with a pleasant conversation?
vi Well, anh biết là em mong chờ ngày đó thế nào
en Well, you know I got that down
vi Anh rất vui, nhưng anh không mong chờ gì ở nó, và đó là lí do tại sao anh phản ứng như vậy
en I am happy, but I didn' t expect it, and that' s why I reacted that way
vi Em biết em luôn có thể mong chờ ở anh rồi đấy
en You know you can always count on me
vi Không phải ai cũng có thể mong chờ một tình yêu lãng mạng
en Not all of us can afford to be romantic
vi Vậy chứ con mong chờ điều gì?
en What did you expect son?
vi Anh nên mong chờ sự bất ngờ đó đi!
en You should' ve expected the unexpected!
vi Ngón tay cô ta chai mòn, móng tay thì gãy
en Her fingers are worn, her nails are broken
vi Băng qua sông hay đi theo đường mòn qua Mompos
en Upriver or on the road through Mompós
vi Chúa trời sẽ không để ta chết trong giấc ngủ, hay héo mòn vì tuổi già đâu
en The gods will not let me pass in my sleep, ripe with age!
vi Chắc là bị mòn rồi
en Must be corroded
vi Còn, những bức tường của đường ống này có thể bị xói mòn dần do...... nước vẫn chảy theo suốt nó...... sẽ chuẩn bị cho chúng ta một cú phanh
en Well, the walls of this tunnel could have gently eroded...... by water which still runs through it...... providing a gradual break to our fall
vi Tin xấu là ga là chất ăn mòn và nó đang ăn quần áo của tôi
en The bad news is that the gas is corrosive and it' s eating our suits
vi " Họ vẫn tiếp tục đưa quân vào Nam qua Đường mòn Hồ Chí Minh phải chứ? "
en " Are they sending the same number of men down through the Ho Chi Minh trail? "
vi Ông có thấy mệt mỏi khi chơi nó chưa?
en You get tired of playing it?
vi Nhưng em thật sự mệt mỏi
en But I' m really tired
vi Tẩy uế tượng trưng cho việc rũ bỏ những mệt mỏi, đau khổ và dục vọng của nơi trần thế... và cũng tượng trưng cho sự tắm táp đầu tiên của cuộc sống mới
en Cleansing symbolizes the ridding of this world' s fatigue, pain, and lust... and also symbolizes the first bath for a new birth
vi Trông cô có vẻ mệt mỏi
en You look tired
Đang ở trang 1. Tìm thấy 298 câu phù hợp với cụm từ mòn mỏi mong chờ.Tìm thấy trong 0,661 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.