Dịch sang Tiếng Anh:

  • crematorium   
    (Noun  ) (noun   )
     
    place where dead bodies are cremated
     
    place where dead bodies are cremated

Ví dụ câu "lò thiêu xác", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Chính xác là một năm trước tòa nhà mà mày nhìn thấy... ở bên kia đường hoàn toàn bị lửa thiêu trụi
en It was exactly one year ago that the building you see... across the street from me was totally demolished by fire
vi Thấy giàn thiêu xác
en I saw them burning on the pyres
vi Người đâu, xây một dàn thiêu nữa cho ta
en Men, build another pyre!
vi Thiêu hắn đi!
en Let him burn in hell!
vi Con ko thể chứng minh cô ấy vô tội bằng cách bị thiêu được
en You dont prove her innocence by jumping into the flames
vi Tôi đã thiêu rụi mọi chứng cứ chứng minh rằng ông bạn chính là ông bạn
en I torched all the evidence that proves you' re you, okay?
vi Một năm cho đến ngày kia, ngọn Mariah phun trào, chôn vùi bọn xâm lăng bên dưới làn mưa nham thạch, và thiêu hủy toàn bộ dất vết của cái thành phố diễm lệ một thời đó
en One year to the day, mount mariah erupted, burying the invaders beneathIn a rain of molten rock, And destroyed all trace of that once glorious cit
vi Điều cuối cùng trước khi gia đình của ta bị thiêu sống
en The last thing before my family was burned alive!
vi Ông sẽ được hỏa thiêu vào sáng ngày mai
en He' il be cremated tomorrow morning
vi Nếu như thiêu sống ả phù thủy ko làm ngưng trận dịch thì sao?
en What if burning this witch doesnt stop the poison?
vi Làng và những túp lều của Magua đã bị thiêu cháy
en Magua' s village and lodges were burnt
vi Người thua sẽ lên giàn thiêu trước khi trời tối
en The loser will burn before nightfall
vi Chừng nào xong, tôi muốn ông lột cái mặt này ra và thiêu nó đi
en When this is over...I want you to take this face... and burn it
vi Thiêu hủy mũi tên đó đã làm cô ta cạn kiệt nguồn sáng
en ZEDD:Destroying that arrow drained her of her light
vi Ông Brown không có ý kiến gì khi tôi giấu tiền vào
en But Mr. Brown had no idea I' d hidden the money in the stove
vi Anh ngáy như ống vậy
en You' ve been snoring away happily for hours
vi Vì thế ông ta trở về nhà say bí tỉ như một con heo, làm tiệc ăn mừng, rồi ông ta đốt
en So he comes home drunk as a pig, celebrating, and he lights a fire
vi sưởi này lớn lắm.
en That chimney is very high.
vi Anh ko thể phân biệt được bánh Seb từ Dior hả?
en You couldn’ t distinguish a Seb toaster from a Dior panty
vi Carlos, lấy thịt ra khỏi
en Carlos, get the meat out of the heat
vi Chúng tôi đã cho nổ ‧ quả bom gần phóng xạ
en " We have detonated one of the explosives around the reactor
vi Rừng rực như một củ khoai trong
en Post- toasty to the bitter, you dig?
vi Cô gái làm việc ở nướng bánh có duyên.
en The girl who works at the bakery is cute.
vi Người của trung đoàn sẽ lấy nước từ hồ, làm sưởi...... cung cấp mọi thứ các bạn muốn
en The men of the regiment will fetch water from the lake, build fires...... and provide every comfort you desire
vi Chúng tôi đang ở khu vực phía Nam, thứ
en We' re on the south perimeter, Structure
Đang ở trang 1. Tìm thấy 430 câu phù hợp với cụm từ lò thiêu xác.Tìm thấy trong 0,581 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.