Dịch sang Tiếng Anh:

  • memory       
    (noun, adjv   )
  • anamnesis   
    (noun   )
  • memorial   
    (noun, adjv   )
  • memories   
    (noun   )
  • mind         
    (verb, noun   )
  • recollection   
    (noun   )
  • remembrance     
    (noun   )

Ví dụ câu "ký ức", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Prince đã mất mọi ký ức về cô
en Prince has lost all memories of you
vi Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.
en I have a clear memory of my childhood.
vi Hắn chỉ có ký ức trong ngày hôm nay thôi
en He has only a day' s memory
vi Thưa ngài, anh ta chỉ có ký ức trong ngày
en Sir, he has just a day' s memory
vi Hãy xóa sạch ký ức về Maya trong óc hắn
en Erase all of Maya' s memory from his mind
vi Giờ đây anh ấy chỉ tồn tại trong ký ức của tôi
en He exists now only in my memory
vi lá thư, ‧ giờ ký ức
en Seven letters, two hours of memory
vi Nó là một loại chất độc gây ức chế
en How?- It' s a cholinesterase inhibitor
vi Để bắt đầu, trước tiên hãy tạo một chữ mới bằng cách chọn « Mới » bên trên. Sau đó, bạn sẽ có khả năng chỉnh sửa và lưu tập chữ
en To get started, first create a new signature by selecting " New " above. You will then be able to edit and save your collection of signatures
vi Trình quản lý cửa sổ nhẹ thay đổi được sắc tháiName
en A lightweight themeable window manager
vi Diệp sư phụ sử chiêu Nhất Triều Thiên Cước đốn ngã đối thủ
en Master lp has kicked the Twister down!
vi Không tìm thấy các tập tin gốc nhà cầm quyền chứng nhận nên chứng nhận chưa được thẩm tra
en The certificate 's signature is invalid. This means that the certificate can not be verified
vi Hộp lựa chọn này chỉ định loại mã hoá tự nào dùng cho việc phân tích ngữ pháp văn bản
en This combo box specifies which character encoding is used for passing the text
Đang ở trang 1. Tìm thấy 177 câu phù hợp với cụm từ ký ức.Tìm thấy trong 0,317 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.