Dịch sang Tiếng Anh:

  • what is that   
    (Phrase  )
     
    what is that?

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

cái này là gì?
what is that

Ví dụ câu "cái này là gì", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Cái này là gì?
en What's this?
vi Vậy cậu nghĩ mấy thứ này là cái gì?
en What did you think these were?
vi Tùy chọn này trong một số hiếm trường hợp có thể gây ra vấn đề. Xem trợ giúp « Cái này là gì? » (Shift+F‧) để biết chi tiết
en This option may in rare cases lead to various problems. Consult the What 's This (Shift+F‧) help for details
vi Tất cả cả điều này làcái gì vậy?
en What is all the hoop about?
vi Chung Trang hộp thoại này chứa thiết lập công việc in chung. Thiết lập chung thích hợp với phần lớn máy in, công việc và kiểu tập tin công việc. Để được trợ giúp đặc trưng cho mục, hiệu lực con trỏ « Cái này là gì? » rồi nhấn vào bất kỳ nhãn chuỗi hay yếu tố GUI trong hộp thoại này
en " General " This dialog page contains general print job settings. General settings are applicable to most printers, most jobs and most job file types. To get more specific help, enable the " WhatsThis " cursor and click on any of the text labels or GUI elements of this dialog
vi Chưa xác định Chưa gán trợ giúp kiểu « Cái này là gì? » cho ô điều khiển này. Nếu bạn muốn giúp đỡ chúng tôi diễn tả ô điều khiển này, mời bạn gửi cho chúng tôi trợ giúp « Cái này là gì? » của mình cho nó
en Not Defined There is no " What 's This " help assigned to this widget. If you want to help us to describe the widget, you are welcome to send us your own " What 's This " help for it
vi Cái nút này gọi hệ thống trợ giúp có sẵn của chương trình này. Nếu nó không hoạt động, chưa tạo tập tin trợ giúp; trong trường hợp đó, hãy sử dụng cái nút Cái này là gì? bên trái
en This button calls up the program 's online help system. If it does nothing, no help file has been written (yet); in that case, use the What 's This button on the left
vi Cái này là gì?
en What is it?
vi Cái này là gì?
en What is that?
vi Đường dẫn Mô-đun này cho bạn có khả năng chọn nơi trong hệ thống tập tin cần cất giữ các tập tin trên màn hình nền. Hãy sử dụng tính năng « Cái này là gì? » để đạt được trợ giúp về tùy chọn riêng
en Paths This module allows you to choose where in the filesystem the files on your desktop should be stored. Use the " Whats This? " (Shift+F‧) to get help on specific options
vi Cái này là cái gì?
en What is that?
vi Có hai vùng đệm bảng tạm có thể dùng: Bảng tạm sẽ được điền khi chọn một cái gì đó và nhấn Ctrl+C, hay hay nhấn " Sao chép " từ thanh công cụ hay thực đơn. Lựa chọn có tác dụng ngay lập tức sau khi chọn văn bản nào đó. Cách duy nhât để truy cập sự lựa chọn nhấn vào nút chuột giữa. Bạn có thể cấu hình mối quan hệ giữa hai bộ đệm này
en There are two different clipboard buffers available: Clipboard is filled by selecting something and pressing Ctrl+C, or by clicking " Copy " in a toolbar or menubar. Selection is available immediately after selecting some text. The only way to access the selection is to press the middle mouse button. You can configure the relationship between Clipboard and Selection
vi Tức , nếu vụ này bất thành, cái mạng này của tôi cũng chả khá hơn so với các vị.Đứng trên quan điểm này, khi tôi muốn các vị làm chuyện thì hãy thực hiện nó cho tôi
en Which means if this fails-- it' s my ass on the line as much, if not more, than yours, so from this point on, if I ask you to do something, you do it
vi Tiến hành cái gì.Tên tôi Nathan Mesinger, và tôi nằm ngay đây này
en I ain' t " the procedure. " My name is Nathan Messinger and I' m right here
vi Tôi thấy cái thứ này có vẻ đáng sợ mà không biết nó là gì
en This thing, I don' t know what the hell it is
vi Chuỗi này được dùng, chẳng hạn, như trợ giúp ngữ cảnh cho mẫu này (v. d. trợ giúp « Cái này là gì? » cho mục trình đơn
en This string is used, for example, as context help for this template (such as the 'whatsthis ' help for the menu item
vi Chọn hướng ảnh: Hướng của ảnh đã in trên giấy được điều khiển bởi những cái nút chọn một này. Hướng mặc định Thẳng đứng Bạn có thể chọn trong ‧ điều xen kẽ: Thẳng đứng. (giá trị mặc định) Nằm ngang. Biểu tượng thay đổi tương ứng bạn chọn
en Selection of image orientation: Orientation of the printed pageimage on your paper is controlled by the radio buttons. By default, the orientation is Portrait You can select ‧ alternatives: Portrait.. Portrait is the default setting. Landscape. The icon changes according to your selection
vi Nhưng nó không phải dùng vào việc này.Cái gì? Ông không phải bác sỹ?
en I have some modest talents, but not that one
vi Tùy chọn in ảnh Mọi tùy chọn được điều khiển trên trang này hoạt động chỉ khi in ảnh. Có phải hỗ trợ phần lớn định dạng ảnh, v. d. JPEG, TIFF, PNG, GIF, PNM (PBM/PGM/PNM/PPM), Sun Raster, SGI RGB, Windows BMP. Tùy chọn điều chỉnh kết xuất màu của bản in ảnh: Độ sáng Sắc màu Độ bão hoà Gamma Để tìm mô tả chi tiết về sự đặt Độ sáng, Sắc màu, Độ bão hoà và Gamma, xem mục « Cái này là gì? » được cung cấp cho mỗi điều khiển
en Image Printing Options All options controlled on this page only apply to printing images. Most image file formats are supported. To name a few: JPEG, TIFF, PNG, GIF, PNM (PBM/PGM/PNM/PPM), Sun Raster, SGI RGB, Windows BMP. Options to influence color output of image printouts are: Brightness Hue Saturation Gamma For a more detailed explanation about Brightness, Hue, Saturation and Gamma settings, please look at the 'WhatsThis ' items provided for these controls
vi Loại tour này là cái đếch nhỉ?
en What kind of fucked- up tour is this?
vi Nếu bạn bật tùy chọn này, bạn có khả năng xác định một tập tin chú thích sẽ được dùng để táo ra phụ đề cho ảnh. Để tìm chi tiết về định dạng tập tin, xem trợ giúp « Cái này là gì? » bên dưới
en If you enable this option you can specify a comment file which will be used for generating subtitles for the images. For details about the file format please see the " What 's This? " help below
Đang ở trang 1. Tìm thấy 11294 câu phù hợp với cụm từ cái này là gì.Tìm thấy trong 2,489 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.