Dịch sang Tiếng Anh:

  • lunch         
    (Noun  ) (verb, noun   ) []
     
    meal around midday
     
    Meal usually eaten at midday.
     
    meal around midday
  • dinner           
    (noun   )
     
    Meal usually eaten at midday.
  • luncheon     
    (noun   ) []
     
    Meal usually eaten at midday.
  • tiffin   

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

Ví dụ câu "bữa ăn trưa", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Bạn hãy ăn xong bữa trưa đi nào!
en Please eat up your dinner.
vi Bữa ăn trưa của tôi đấy
en Don' t touch that!It' s my lunch
vi Chị ấy giúp nấu bữa ăn trưa.
en She helped cook lunch.
vi Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.
en Some students were sitting on the bench and having lunch.
vi Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.
en You have been thinking about this problem the whole morning. Take a break; go eat lunch.
vi Chị mời em đến ăn trưa
en You invited me to midday meal
vi Anh ấy im lặng trong bữa ăn.
en He kept silent during the meal.
vi Chúng tôi có khả năng nấu ‧ bữa ăn
en We are perfectly able to keep a cook
vi Cô ấy mời con đến ăn bữa tối
en She has invited me to dine with her
vi Cathey con ơi, bữa ăn sẵn sàng rồi!
en Cathy, darling, lunch is ready!
vi Tôi không thích trà, vậy tôi uống cà phê trong bữa ăn sáng.
en I don't like tea, in general I have coffee with my breakfast.
vi Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".
en She said, "Thank you for the meal," to the cook.
vi Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.
en If you want to get skinny, you should stop grazing between meals.
vi "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
en "Mum, can I have a biscuit?" "No, you shouldn't eat between meals."
vi "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
en "Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals."
vi Bữa ăn tối đó ko có thịt mày đâu
en Supper will never be you
vi Đây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọng
en This just happens to be the best smorgasbord in the pride lands
Đang ở trang 1. Tìm thấy 414 câu phù hợp với cụm từ bữa ăn trưa.Tìm thấy trong 1,002 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.