Dịch sang Tiếng Anh:

  • multiplication table   
    (noun   )
  • multiplication tables   

Ví dụ câu "bảng cửu chương", bản dịch bộ nhớ

add example
một chương trình KDE để học bảng chữ cáiNamea KDE program to learn the alphabet
Xuất ra một tệp tin văn bản, sử dụng dấu chấm phẩy để phân cách. Có thể sử dụng cho các chương trình bảng tính như KSpreadExport to a text file, using semicolons as separators. Can be used for spreadsheet programs like KSpread
Dùng tuỳ chọn này sẽ có tác dụng là bảng tạm sẽ không bao giờ bị rỗng. Ví dụ khi một chương trình thoát, bảng tạm sẽ thường bị rỗngSelecting this option has the effect, that the clipboard can never be emptied. E. g. when an application exits, the clipboard would usually be emptied
Niềm khao khát vĩnh cửu tình yêu của phụ nữThe eternal hunger of women for love
Bảng mã ký tự mặc địnhDefault character encoding
Tải bảng chọnKDE Palettes
Sao chép văn bản hoặc mục đã chọn tới bảng tạmCopy the selected text or item(s) to the clipboard
Hãy gõ vào đây tên cho ứng dụng. Ứng dụng tên này sẽ xuất hiện trong trình đơn ứng dụng, và trên bảngType the name you want to give to this application here. This application will appear under this name in the applications menu and in the panel
Năm ngìn bảng một năm!Five thousand a year!
Đây là ô xem thử ảnh chụp hiện thời. Ảnh này có thể được kéo vào ứng dụng/tài liệu khác để sao chép toàn bộ ảnh chụp vào đó. Hãy thử với bộ quản lý tập tin Konqueror. Cũng có thể sao chép ảnh vào bảng nháp bằng cách bấm tổ hợp phím Ctrl+C. NAME OF TRANSLATORSThis is a preview of the current snapshot. The image can be dragged to another application or document to copy the full screenshot there. Try it with the Konqueror file manager. You can also copy the image to the clipboard by pressing Ctrl+C
Bảng điều khiển duyệt quaNameNavigation Panel
Đặt nội dung của bảng nháp vào danh sách phát âm ở trạng thái Sẵn sàng. Nếu tác vụ nằm trên cùng trong danh sách tác vụ sẵn sàng, nó sẽ được phát âm bởi Máy phát âm trên cùng trong trang Máy phát âmQueues the current contents of the clipboard for speaking and sets its state to Waiting. If the job is the topmost in the list, it begins speaking. The job will be spoken by the topmost Talker in the Talkers tab
Thêm Bảng màu MớiAdd New Palette
Mức xám Làm biểu tượng hiển thị mức xám. (Cảnh báo: kết quả rất có thể chứa màu sắc không phải trong bảng chọn màu biểu tượngGray scale Gray scale the current icon. (Warning: The result is likely to contain colors not in the icon palette
Bật/tắt hành động bảng tạmEnable/Disable Clipboard Actions
Cấu hình bảng nằm bên cạnh chứa lịch sử duyệt mạngNameConfigure the history sidebar
& Cập nhật BảngUpdate Table of & Contents
Thả vào bảng khi & kết nốiDock into panel on connect
Điền Bảng màu từ Lớp hiện tạiFill Palette from Current Layer
Hiện bảng duyệt truy cập nhanhShow Places Navigation Panel
Hiện mục trên bảng tráiShow item on left panel
Đồng & bộ hoá nội dung của bảng tạm và sự lựa chọnSynchronize contents of the clipboard and the selection
Cho phép lập bảngAllow Tabulations
Đang ở trang 1. Tìm thấy 570 câu phù hợp với cụm từ bảng cửu chương.Tìm thấy trong 0,929 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.