Dịch sang Tiếng Anh:

  • where do you live   
    (Phrase  )
     
    where do you live?

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

bạn sống ở đâu?
where do you live

Ví dụ câu "bạn sống ở đâu", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Những người sống ở đây là bạn của chúng tôi.
en The people who reside here are our friends.
vi Mình sống ở đây từ đầu, vậy là có lý do để bạn đi chơi với mình rồi
en I' ve lived here forever, so there are reasons for you to hang out with me
vi Vậy, thế nào mà bạn lại muốn đến sống ở Toronto?
en So, how did you end up in Toronto?
vi Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới đại học ngay thôi.
en You'll soon get accustomed to your new college life.
vi Sherman sống ở đâu?P
en But you gotta stay awake
vi sống ở đâu?
en Where does he live?
vi Anh ấy sống ở đâu?
en Where does he live?
vi Thật ra ông sống ở đâu, ông Dawson?
en And where exactly do you live, Mr. Dawson?
vi Trường của bạn ở đâu?
en Where is your school?
vi Cháu sẽ nhận bao nhiêu năm, sẽ ngồi ở đâu, bạn tù là ai
en How much time you get, where you serve it, who your cell mate might be
vi Nhấn vào thẻ « Trợ giúp » bên trái để xem trợ giúp cho mô-đun điều khiển hoạt động. Dùng thẻ « Tìm kiếm » nếu bạn chưa chắc nên tìm tùy chọn cấu hình riêng ở đâu
en Click on the " Help " tab on the left to view help for the active control module. Use the " Search " tab if you are unsure where to look for a particular configuration option
vi "Bạn có nhìn thấy cái di động của mình đâu không? " -- "Nó trên bàn ấy."
en "Have you seen my cell phone?" "It's on the table."
vi Bạn sống cùng bố mẹ à?
en Do you live with your parents?
vi Anh ấy sống hòa hợp với tất cả các bạn.
en He is in harmony with all his classmates.
vi Xin lỗi bạn gìa, nhưng cuộc sống không hề công bằng
en Sorry folks, but life isn' t fair
vi Trình quản lý dịch vụ Môđun này cho phép nhìn tổng thể về tất cả các bổ sung của Tiến trình kèm KDE, hay còn gọi là Dịch vụ KDE. Nói chung, có hai dạng dịch vụ: Dịch vụ chạy khi khởi động Dịch vụ chạy theo yêu cầu Những dịch vụ sau chỉ liệt kê cho phù hợp. Những dịch vụ chạy khi khởi động có thể chạy hoặc dừng. Trong chế độ Nhà quản trị, có thể chọn những dịch vụ sẽ nạp khi khởi động. Hãy dùng cẩn thận: một số dịch vụ là sống còn đối với KDE; đừng dừng chạy những dịch vụ mà bạn không biết
en Service Manager This module allows you to have an overview of all plugins of the KDE Daemon, also referred to as KDE Services. Generally, there are two types of service: Services invoked at startup Services called on demand The latter are only listed for convenience. The startup services can be started and stopped. In Administrator mode, you can also define whether services should be loaded at startup. Use this with care: some services are vital for KDE; do not deactivate services if you do not know what you are doing
vi Anh ấy không thể là bạn cháu vì cháu vẫn còn sống
en He can' t be my friend anymore because I' m alive
vi Các bạn à những thứ mà bạn vừa thấy nó không phải là một giấc mơ đó là cuộc sống trước kia của tôi. đúng vậy, cuộc sống của tôi!
en Dudes what you just saw that wasn' t a dream that was my Iife.. yes, my Iife..!
vi Vợ của tên thô lỗ, đần độn kia... ♪ Bà Gaston ♪ ♪ Các bạn có thấy được không ♪ ♪ Bà Gaston, người vợ bé bỏng của anh ta ♪ ♪ Không, không phải ta, chắc chắn thế ♪ ♪ Ta muốn nhiều hơn cuộc sống nơi tỉnh lẻ này ♪ ♪ Ta muốn nhiều hơn cuộc sống nơi tỉnh lẻ này ♪
en Me, the wife of that boorish, brainless...Madame Gaston Can' t you just see it
vi Vào phút cuối mọi thứ đều trở lại ngay khi bạn tập sống thiếu nó
en Everything comes back in the end
vi Máy phục vụ không thể bảo tồn tình trạng sống của những tính chất được liệt kê trong yếu tố XML tính chất/ứng xử, hoặc bạn đã cố ghi đè lên tập tin trong khi yêu cầu tập tin không bị ghi đè. %
en The server was unable to maintain the liveness of the properties listed in the propertybehavior XML element or you attempted to overwrite a file while requesting that files are not overwritten. %
vi Và nếu họ như Jaime hay Pedro, cuộc sống của bạn không còn chút giá trị nào nữa
en And when they' re like Jaime or Pedro, your life has no value any longer
vi Và từ bạn ấy cháu đã học được...... rằng một người bạn thực sự...là người làm cho cuộc sống của bạn tốt đẹp hơn
en And from her I have learned...... that a true friend...... is a person who makes your life better
vi Làm sao bạn có thể cân bằng cuộc sống gia đình của mình?
en How do you find balance with your family life?
vi Nếu tôi không quay lại những công nhân này kiếm đâu ra tiền để sinh sống?
en If I don' t come back, where would the workers have money to eat
Đang ở trang 1. Tìm thấy 5544 câu phù hợp với cụm từ bạn sống ở đâu.Tìm thấy trong 3,026 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.