Dịch sang Tiếng Anh:

  • house-wares   

Ví dụ câu "đồ dùng gia đình", bản dịch bộ nhớ

add example
vi Khi những đứa trẻ được sinh ra trong những gia đình đông con chúng sẽ hiểu được giá trị của tình anh em
en When children are born in a quiverful family thay will understand the value of brotherhood
vi bởi vì chúng tôi nhận ra rằng tốt hơn hết là có sự tham dự của cả gia đình
en Because we' ve found that it' s better when the whole family participates
vi Nhưng giờ tôi phải bảo đảm là gia đình được an toàn đã
en But right now I must make sure my family is safe
vi Chúng ta là một gia đình, đúng ko?
en We family, right?
vi Cậu có một gia đình
en You have a family
vi Em là gia đình duy nhất mà anh có
en You' re the only family I' ve got
vi Thậm chí biết hắn có gia đình hay chưa khi nhìn bàn tay hắn
en You can see whether he' s married if he' s got a wedding ring
vi Anh ta sống tách rời khỏi gia đình.
en He lives apart from his family.
vi Về gia đình thì sao?
en Any relatives?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1856 câu phù hợp với cụm từ đồ dùng gia đình.Tìm thấy trong 0,804 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.