Dịch sang Tiếng Anh:

  • Taiwan   
    (Proper noun  ) (name, noun   ) []
     
    East Asian country
     
    A partially recognised state in East Asia which governs a number of islands claimed by the People's Republic of China, including the island of Taiwan.
     
    East Asian country
  • Republic of China   
    (Proper noun  )
     
    state in East Asia
     
    state in East Asia
  • adsa   
    (sdfs  fdsf) [sdf]
     
    dsfsd
     
    dsafdsa
  • việt nam   
     
    Tôi cảm thấy thích con người nước Đài Loan
  • đài loan   
     
    thiên tướng quân
  • ngoc thao   
  •    

Picture dictionary

Taiwan
Taiwan

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (10)

Điện ảnh Đài LoanCinema of Taiwan
eo biển Đài LoanTaiwan Strait
Eo biển Đài LoanTaiwan Strait
Hiệp hội bóng đá Đài LoanChinese Taipei Football Association
Kinh tế Đài LoanEconomy of Taiwan
Ngân hàng Đài LoanBank of Taiwan
Nhân khẩu Đài LoanDemographics of Taiwan
Sân bay quốc tế Đào Viên Đài LoanTaiwan Taoyuan International Airport
tại sao bạn muốn sang đài loan làm việcwei shen me ni xiang dao taiwan qu
Tiếng Đài Loansda; Taiwanese; a

Ví dụ câu "Đài Loan", bản dịch bộ nhớ

add example
Hãy loan tinSpread the word!
Đây là tài liệu của một đài FMThese are documents from an FM radio station
Đây là bản tin thời sự lúc ‧ giờ sáng của Đài Action NewsThis is the ‧: ‧ a. m. edition of Action News
Đài phun Hạt (GL) NameParticle Fountain (GL
Ta sẽ tìm lâu đài và bằng cách nào đó, taI' il find that castle and somehow, I
Đó là đài tưởng niệm nhà CameronSo there' s the Camerons ' monument
Các người lên chuyền đài Maury Povich luôn luôn tự phụ vấn đề ngươi yêu họ đi với người khác.The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.
Tổng đài trực đâyMAN ON PHONE
Thuyền trưởng, mời ngài lên đài chỉ huyCaptain, you' re needed on the bridge
Đang ở trang 1. Tìm thấy 69 câu phù hợp với cụm từ Đài Loan.Tìm thấy trong 0,318 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.