Phép dịch "sumatra" thành Tiếng Việt

sumatra là bản dịch của "sumatra" thành Tiếng Việt.

sumatra
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • sumatra

    Ang oranggutan, na karaniwan sa mga kagubatan ng Sumatra at Borneo, ang pinakamalaking hayop sa daigdig na nakatira sa mga puno.

    Đười ươi, thường thấy trong rừng nhiệt đới thuộc Sumatra và Borneo, là loài vật lớn nhất sống trên cây.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sumatra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sumatra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch