Phép dịch "fram" thành Tiếng Việt
sinh sản, sinh, sinh ra là các bản dịch hàng đầu của "fram" thành Tiếng Việt.
fram
-
sinh sản
verbEtter å ha beregnet omkostningene har mange ektepar kommet fram til at det er best å gå imot tradisjonen og begrense størrelsen på barneflokken.
Khi tính trước phí tổn, nhiều cặp vợ chồng đã quyết định không theo truyền thống và hạn chế sinh sản.
-
sinh
verbBibelen holder ikke fram læren om menneskesjelens iboende udødelighet.»
Kinh Thánh không dạy rằng linh hồn có tính bất tử bẩm sinh”.
-
sinh ra
verbDere kan bare spise det som landet selv bærer fram.
Các ngươi chỉ được phép ăn những gì mà đất tự sinh ra.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 生
- phía trước
- ra
- trước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fram " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "fram" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phải
Thêm ví dụ
Thêm