Phép dịch "samurai" thành Tiếng Việt
samurai, thị, võ sĩ là các bản dịch hàng đầu của "samurai" thành Tiếng Việt.
samurai
-
samurai
Beberapa bekas ahli samurai bertarung berhampiran kuil itu.
Có mấy tên samurai đánh nhau trên ngôi đền kia.
-
thị
noun -
võ sĩ
nounSparta, Rom, Pahlawan Eropah, Samurai.
Sparta, La Mã, Những Hiệp sĩ Châu Âu, Võ sĩ đạo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xamurai
- 侍
- 武士
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " samurai " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Samurai
-
Samurai
Awak " Samurai yang belum berubah, Belum kehilangan gigi. "
Samurai như cậu có lòng tự trọng rất cao.
Các cụm từ tương tự như "samurai" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rurouni Kenshin
Thêm ví dụ
Thêm