Phép dịch "cuire" thành Tiếng Việt
nấu, nung, chín là các bản dịch hàng đầu của "cuire" thành Tiếng Việt.
cuire
verb
ngữ pháp
Exposer quelque chose à de la chaleur, habituellement de la nourriture.
-
nấu
verbTu me cuis mon riz ou je te fais mijoter!
Ngươi thích nấu cơm hay để ta nấu ngươi hả?
-
nung
verbnung (gạch, vôi) [..]
Et puis j'ai réalisé que cette pièce avait été cuite dans un four
Sau đó tôi biết được rằng chúng đã vào lò nung
-
chín
numeral adjectiveEn outre, quand la pizza est bien cuite, elle est rarement responsable de problèmes digestifs.
Hơn nữa, khi nướng đủ chín, pizza sẽ không gây khó tiêu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nóng qúa
- nấu ăn
- đau rát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cuire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cuire"
Các cụm từ tương tự như "cuire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chín · hỏng · nung · nấu · nấu chín · sạt nghiệp · ấm
-
đất nung
-
đồ
-
gạch mộc
-
chín nhừ
-
cơm nếp
-
thổi
-
cay · cay đắng · cay độc · chua xót · da diết · dễ nấu chín · rát · sâu cay · thấm thía · đau rát bị bỏng
Thêm ví dụ
Thêm