Phép dịch "dyr" thành Tiếng Việt
của, cửa là các bản dịch hàng đầu của "dyr" thành Tiếng Việt.
dyr
noun
feminine
ngữ pháp
-
của
noun -
cửa
nounUm náttina verða tey við hús aftan fyri læstar og byrgdar dyr, tey vága sær ikki útum.
Ban đêm thì người ta khóa chặt cửa, gài then sắt, không dám đi ra đường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dyr " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "dyr"
Thêm ví dụ
Thêm