Phép dịch "embuste" thành Tiếng Việt
lời nói dối là bản dịch của "embuste" thành Tiếng Việt.
embuste
noun
masculine
ngữ pháp
Frase contraria a la verdad dicha con la intención de engañar.
-
lời nói dối
Frase contraria a la verdad dicha con la intención de engañar.
¿Cuál es el embuste más antiguo del país, senadora?
Bà có biết lời nói dối cổ xưa nhất ở đất Mỹ không, Thượng nghị sĩ?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " embuste " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm