Phép dịch "plain" thành Tiếng Việt
đồng bằng, rõ ràng, giản dị là các bản dịch hàng đầu của "plain" thành Tiếng Việt.
Not unusually beautiful; unattractive. [from 17th c.] [..]
-
đồng bằng
nounan expanse of land with relatively low relief
I went with a pilot over the plains of Nazca.
Tôi đã đi với một phi công bay qua vùng đồng bằng Nazca.
-
rõ ràng
adjectiveIt's on your mind still, plain and clear.
Và chắc chắn trong đầu cô vẫn nung nấu ý định đó một cách rõ ràng.
-
giản dị
adjectiveThe women sew and knit and weave their clothing, which is modest and plain.
Các phụ nữ may vá, đan thêu và dệt quần áo giản dị và đơn sơ của họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bình nguyên
- rõ rệt
- thường
- xấu
- dễ hiểu
- đơn sơ
- bãi
- bình dị
- trơn
- đơn thuần
- thô
- mộc
- suông
- chay
- chân phương
- chất phác
- chẻ hoe
- mộc mạc
- một màu
- ngay thẳng
- than khóc
- than van
- thẳng thắn
- đơn giản
- bằng phẳng
- thật thà
- Đồng bằng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plain " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Plain" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Plain trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "plain"
Các cụm từ tương tự như "plain" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cháo hoa
-
quần áo thường · thường phục
-
khó trôi
-
bán sơn địa
-
bánh khoái
-
Leucosticte nemoricola
-
chẻ hoe
-
bài đồng ca