Phép dịch "embellish" thành Tiếng Việt

thêm thắt, tô điểm, làm đẹp là các bản dịch hàng đầu của "embellish" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: How do you embellish your truth and write your own fictions? ↔ Bạn đã thêm thắt và tạo nên những ảo tưởng như thế nào?

embellish verb ngữ pháp

To make more beautiful and attractive; to decorate. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thêm thắt

    How do you embellish your truth and write your own fictions?

    Bạn đã thêm thắt và tạo nên những ảo tưởng như thế nào?

  • tô điểm

    verb

    Introductory comments, appendixes, tables, and poems also embellish the work.

    Lời giới thiệu mở đầu, phụ lục, các bảng và những bài thơ cũng tô điểm thêm cho bản dịch.

  • làm đẹp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thêm mắm thêm muối
    • trang điểm
    • tô son điểm phấn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " embellish " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "embellish"

Các cụm từ tương tự như "embellish" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự làm đẹp · sự thêm thắt · sự trang điểm · tô điểm · điều thêm thắt
  • sự làm đẹp · sự thêm thắt · sự trang điểm · tô điểm · điều thêm thắt
Thêm

Bản dịch "embellish" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Mentuhotep III is known to have had at least two praenomen: the well known Sankhkare and also snfr-k3-ra "He who embellishes the Soul of Re" Mentuhotep III sent an expedition to the Land of Punt during the 8th year of his reign, something that had not been done since the Old Kingdom.
Mentuhotep III được biết là đã có ít nhất hai praenomen: một là Sankhare và thứ hai là: snfr-k3-ra "Ngài là người tô điểm linh hồn của Re" Mentuhotep III đã phái một đoàn viễn chinh tới đến vùng đất Punt trong năm thứ 8 dưới vương triều của ông, một điều đã không được thực hiện kể từ thời Cổ vương quốc.
He was, says one writer, “enthralled by the mathematical proportions of the Arabic script, . . . and his sense of colour was excited by the embellishment of the calligraphy with gold and silver leaf and other vivid minerals.”
Theo lời của một tác giả, ông “say mê tính cân đối chính xác của chữ viết Ả-rập,... và chữ viết đẹp được tô điểm bằng một lớp mỏng vàng bạc và những đá sặc sỡ đã kích thích khả năng cảm thụ của ông về màu sắc”.
They used black tulle netting on the pants and paired the dress with a transparent side-paneling, coupling it with a black and fuchsia-colored jacket embellished with the letter 'M' in Swarovski crystals.
Họ đã sử dụng vải tuyn đen lưới và kết hợp trang phục với những tấm trong suốt cùng chiếc áo khoác có hai màu đen và fuchisa với chữ in hoa "M" trong các miếng Swarovski.
It wasn't until the mid 1800's that they began painting eye details and other embellishments onto the prints.
Mãi cho đến giữa thế kỉ 19 họ bắt đầu in những chi tiết của mắt và những sự thêm thắt khác vào bản in.
Khosrau I was a great builder, embellishing his capital and founding new towns with the construction of new buildings.
Khosrau I là một nhà xây dựng vĩ đại, ông đã tranh hoàng cho kinh đô của mình, thành lập các thành phố, và xây dựng các công trình mới.
Different styles of ghagra cholis are worn by the women, ranging from a simple cotton lehenga choli as a daily wear, a traditional ghagra with mirrors embellished usually worn during navratri for the garba dance or a fully embroidered lehenga worn during marriage ceremonies by the bride.
Các phong cách khác nhau của Ghagra cholis được mặc bởi những phụ nữ, từ một chiếc khăn bông đơn giản như một bộ đồ ăn hàng ngày, một bộ gharf truyền thống với gương trang trí thường xuyên đeo trong suốt navratri cho điệu nhảy garba hoặc thêu lehenga đầy đeo trong lễ cưới của cô dâu.
The manuscript is highly decorated throughout with scroll-like embellishments.
Khắp bản thảo được trang trí cẩn thận với các vật giống cuộn giấy.
Skeptical investigator Joe Nickell wrote that Hickson's behavior was "questionable" and that he altered or embellished his story when later appearing on television shows.
Nhà điều tra hoài nghi Joe Nickell đã viết rằng hành vi của Hickson trông thực "đáng nghi ngờ" và ông ta đã thay đổi hoặc thêm thắt cho câu chuyện của mình khi xuất hiện trên các chương trình truyền hình sau này.
An embellishment to this account states that before his execution, Saint Valentine wrote a note to Asterius's daughter signed "from your Valentine", which is said to have "inspired today's romantic missives".
Một tô điểm cho câu chuyện này kể rằng trước khi bị xử tử, Thánh Valentine đã viết một bức thư cho con gái của Asterius và đã ký "từ Valentine của cô" (From your Valentine), được cho là đã "truyền cảm hứng cho những thư tình lãng mạn ngày nay".
At a time when so many natural landscapes have been ruined, it is refreshing to visit a place where beauty has been restored and embellished.
Trong thời buổi quá nhiều phong cảnh thiên nhiên bị hủy hoại, thật thích thú khi được đến thăm một nơi với vẻ đẹp được khôi phục và tô điểm.
I use the garden, the soil, like it's a piece of cloth, and the plants and the trees, that's my embellishment for that cloth.
Tôi sử dụng mảnh vườn, đất trồng như một tấm vải, và cây trồng và cây xanh là những gì tôi tô điểm cho tấm vải đó.
Of these, the six released under the Connorized label show evidence of significant editing to correct the performance to strict rhythm and add embellishments, probably by the staff musicians at Connorized.
Trong số này, sáu phát hành dưới nhãn Connorized chương trình bằng chứng về chỉnh sửa đáng kể để sửa hiệu suất đến nhịp điệu nghiêm ngặt và thêm phần tô điểm có thể là do các nhạc công nhân viên tại Connorized.
The legend was apparently first told by Dieudonné Thiébault with significant embellishment by Augustus De Morgan.
Giai thoại này đã được Dieudonné Thiébault kể lần đầu tiên với những thông tin thêm thắt vào từ phía Augustus De Morgan.
Just as the morphology and the complexity of life on earth is never ending, little embellishments and complexifications in the DNA code lead to new things like giraffes, or orchids -- so too, do little embellishments in the crochet code lead to new and wondrous creatures in the evolutionary tree of crochet life.
Cũng như hình thái học và sự phức tạp của sự sống trên trái đất không bao giờ ngừng. những sự thêm thắt và phức tạp hóa trong mã DNA dẫn đến những loài mới như hươu cao cổ, hay hoa lan, khi chúng tôi cải biên bản sơ đồ móc đã dẫn đến những sinh vật mới và đẹp lạ lùng trong cây tiến hóa sinh vật bằng móc.
This was Zeus Agoraios, the supposed inspirer of oratory to whom an embellished altar carved out of precious Pentelic marble was dedicated.
Đó là Zeus Agoraios, được xem là thần đặt ra thuật hùng biện; một bàn thờ được tô điểm và chạm trổ bằng đá hoa cẩm thạch Pentelic quý giá được dâng hiến cho thần này.
And teaching the scales, trills, all the bel canto embellishments, which is a whole vast language of its own.
Và dạy những âm giai, âm rung, toàn bộ những tô điểm lối bel canto, một ngôn ngữ rộng lớn của riêng nó.
Paul himself admits that he "embellished" and "exaggerated reactions" to the glasses, but added that he "did not lie" about his impairment.
Chính Paul đã thừa nhận mình đã "phóng đại phản ứng ", nhưng nói thêm rằng anh "không nói dối" về tình trạng của mình.
They have pitched roofs, porches in the front, high ceilings, many openings on the walls for ventilation, and are often embellished with elaborate wood carvings.
Chúng có mái dốc, hiên ở phía trước, trần nhà cao, có nhiều khe hở trên các bức tường để thông gió, và thường được trang trí bằng các mộc điêu công phu.
Our story of our life is based on direct experience, but it's embellished.
Câu chuyện về cuộc sống của chúng ta dựa trên trải nghiệm trực tiếp, nhưng đã được thêm thắt.
You overpromised, and she embellished.
còn cô ta thì nói quá
They embellished the legend that he was taken by Timur to Samarkand with a cast of characters to create an oriental fantasy that has maintained its appeal.
Họ rất thích thú huyền thoại cho rằng ông bị Tamerlane đưa tới Samarkand, và thêm thắt vào hàng đống nhân vật để tạo ra một ảo mộng phương Đông vẫn còn cho đến ngày nay.
No rhymes, no embellishments.
Không màu mè hoa mỹ.
The Lord then spoke of thoughts that are garnished—embellished and guarded—by virtue unceasingly.
Rồi Chúa phán về việc liên tục làm đẹptô điểm và gìn giữ—tư tuởng qua đức hạnh.
This favors the accurate and careful rendering of Jesus’ sayings and works as opposed to the creation of an embellished version.
Điều này khiến người viết thiên về việc ghi chép chính xác và cẩn thận lời nói và việc làm của Chúa Giê-su, thay vì việc chế ra và tô điểm bản tường thuật.
( Chuckles ) Figured your stories could use a little embellishment.
Tôi thấy câu chuyện ông tạo ra cần thêm tí chút thêm thắt.