phát âm: IPA: ˈkʌntrɪ /ˈkʌntɹi/ , SAMPA: /"kVntri/          

Dịch sang Tiếng Việt:

  • quốc gia   
    (Noun  ) (noun   )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • nước   
    (Noun  ) (noun   )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • quê hương   
    (Noun  ) (noun   )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • tổ quốc   
    (Noun  ) (noun   )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • tỉnn   
    (Noun  )
     
    the country, rural area , as opposed to the town or city (noun)
     
    the country, rural area, as opposed to the town or city
  • nông thôn   
     
    the country, rural area, as opposed to the town or city
  • quốc   
    (Noun  ) (noun   )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • đất nước   
     
    region of land
  • 國家   
    (Noun  )
     
    nation state (noun)
     
    nation state
  • miền quê   
     
    the country, rural area, as opposed to the town or city
  • bờ cõi   
    (noun   )
  • cõi   
    (noun   )
  • dân chúng   
    (noun   )
  • giang sơn   
    (noun   )
  • lĩnh vực   
  • miền   
    (noun   )
  • nhà quê   
  • nhân dân   
    (noun   )
  • núi sông   
  • sông núi   
    (noun   )
  • sơn hà   
  • số ít nông thôn   
  • số ít vùng   
  • thôn dã   
    (noun   )
  • xứ   
    (noun   )
  • xứ sở   
    (noun   )
  • địa hạt   

Ý nghĩa:

 
The people living within the boundaries of a sovereign state.
 
The geographic area under the control of a political state.
 
The territory of a nation, especially an independent nation state or formerly independent nation; a political entity asserting ultimate authority over a geographical area. [from 14th c.]
 
The land [region] of a person's birth, citizenship, residence, etc.
 
Country music. [from 20th c.]
 
A rural area, the countryside - as opposed to a city or town.
 
An area of land; a district, region. [from 13th c.]
 
A political entity asserting ultimate authority over a geographical area.
 
country music
 
Of or connected to country music.
 
(the) state
 
of, from or pertaining to the countryside (adjective)
 
A people permanently occupying a fixed territory bound together by common law, habits and custom into one body politic exercising, through the medium of an organized government, independent sovereignty and control over all persons and things within its boundaries, unless or until authority is ceded to a federation or union of other states.
 
A tract of land of undefined size.
 
From the countryside or connected with it.
 
(usually preceded by “the”) A rural area, as opposed to a town or city; the countryside. [from 16th c.]
 
A set region of land having particular human occupation or agreed limits, especially inhabited by members of the same race, language speakers etc., or associated with a given person, occupation, species etc.
 
A set region of land having particular human occupation or agreed limits, especially inhabited by members of the same race, language speakers etc., or associated with a given person, occupation, species etc. [from 13th c.]

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (39)

Advanced countriesCác nước phát triển; các nước đi đầu
country codemã số quốc gia; mã quốc gia
country gentlemanphú ông
country gentlemantphú ông
country girlthôn nữ
country housenhà phú ông
country neighbourhương lân
country peoplenhà quê
country-airđiệu nhạc thôn dã
country-and-westernnhạc đồng quê
country-bankngân hàng ở tỉnh
country-danceđiệu vũ sóng đôi
country-folkdân quê
country-housetrang viên
country-wardhướng về nông thôn
country-widekhắp nông thôn
cross-countryviệt dã; băng đồng
defend the country’s borderbiên phòng
Developed countryNước công nghiệp
developing countrycác nước đang phát triển
enter a countrynhập cảnh
fly one’s countrybỏ xứ
foreign countryhải ngoại; ngoại quốc; nước ngoài
Greek voters have voted for political parties that want Greece to stay in the Euro and pay its debts to other countries and banks.Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
home countryđất nước; non sông
in-country number formatđịnh dạng số trong quốc gia
indigenous countrybản xứ
leave one’s native countrybán xới
love one’s countryái quốc
mother countrymẫu quốc; tổ quốc; quê hương; nước mẹ
naative countrygốc tử
native countryquê quán; bản xứ; tổ quốc; gốc phần; nguyên quán; cố quốc
one country, two systemsmột quốc gia, hai chế độ
open countrykhoáng dã
recover one’s country independencephục quốc
restricted countriescaùc quoác gia bò giôùi haïn
Snow CountryXứ tuyết
the countrythôn quê
the whole countrytoàn quốc

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "country", bản dịch bộ nhớ

add example
Call my wife, tell her to get the kids and get the hell out of the countryGọi cho vợ tao,Nói nó mang mấy đứa con trốn khỏi đất nước này ngay
Until I return with the spoils from the new country...... Stevie will be in chargeCho tới khi tôi trở về với chiến lợi phẩm từ những đất nước khác...... Stevie sẽ thay thế tôi
From all over the country, Mrs Filipov, from all overTừ khắp đất nước, bà Filipov
In country illegallyNhập cư bất hợp pháp
Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends.Jimmy cố khuyên ba má của anh để cho anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn của anh.
"Do you know the country code for Lebanon?" Dima asked.Dima hỏi : "Bạn có biết mã số điện thoại quốc gia của Li Băng không?"
USAfull country nameMỹfull country name
Is this that famous country charm?Có phải đó là sự quyến rũ nổi tiếng của ông không?
Ladies and gentlemen, for far too long, this country has had to place its brave men and women in harm' s way, but then the Iron Man arrived, and we thought the days of losing lives were behind usQuý vị và các bạn Tư lâu đất nước này đã đặt những người đàn ông đàn bà dũng cảm trước những mối rủi ro và Người Sắt xuất hiện và ta tưởng ngày đó đã qua
Here you can choose your country or region. The settings for languages, numbers etc. will automatically switch to the corresponding valuesỞ đây bạn có thể chọn quốc gia hay miền. Thiết lập cho ngôn ngữ, con số v. v. sẽ tự động chuyển đổi sang những giá trị tương ứng
A passport is something you cannot do without when you go to a foreign country.Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.
It is a countryĐây là ‧ đất nước
Country or regionQuốc gia hay miền
Good intentions tore this country downVà cũng nó đã làm đất nước đi xuống
My duty as an Officer, is no longer to save my country... but to save human lifesTừ bây giờ, nghĩa vụ sĩ quan của tôi không phải là cứu lấy quốc gia.Mà là cứu vớt các sinh linh
So, um, it began to look as if there was no way to change this countrynên, ừm, dường như không còn cách nào để thay đổi đất nước này
The entire country is now under a civil defence drillCả nước đang diễn tập quốc phòng toàn dân
I- I have, uh, loved country music my whole lifeTôi... tôi yêu âm nhạc của anh trong cả cuộc đời tôi
Can a young woman... after the odyssey of a widowhood endured for the love of country... hope for protection in the shelter of a new life?Liệu một người phụ nữ trẻ... có thể sau một cuộc phiêu lưu của cảnh goá bụa gánh chịu vì tình yêu tổ quốc... có thể hy vọng được một sự bảo vệ khi tìm chỗ trú ẩn trong một cuộc đời mới không?
But I think that most of the people of this country... are too busy to get involved deeply... in, uh, uh, on, uh, the kind of things that the dissenters doNhưng tôi nghĩ rằng phần lớn người dân ở nơi đó... quá bận rộn để làm những việc... ừm, ừm, trong, uh, cái việc làm người đối lập
J. Edgar Hoover... is head of the FBl, some say the countryNăm ‧, Edgar Hoover... đang là Sếp FBl
Richards, your country needs your helpRichards, đất nước cần cậu giúp
In many respects, the destiny of our country, and more personally, the destiny of me, your men, your children... is in your handsVới tất cả sự tôn trọng, số phận của đất nước này, nói một cách cá nhân hơn, số phận của tôi, của các bạn, con cái các bạn... đang ở trong tầm tay các bạn
Do you have much snow in your country?Quốc gia bạn ở có nhiều tuyết không?
Have love for your classmates! Have love for your parents! Have love for your country!Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 115 câu phù hợp với cụm từ country.Tìm thấy trong 13,99 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.